bà cụ

bà cụ

Bà cụ ngồi đan len trên chiếc ghế gỗ trước hiên nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ cao tuổi: Từ dùng để chỉ một người phụ nữ đã già, thườngđộ tuổi trung niên trở lên.
    • Cách xưng hô kính trọng: Dùng để gọi hoặc nói về một người phụ nữ lớn tuổi một cách lịch sự, thể hiện sự tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • cụ hàng xóm rất hiền lành tốt bụng. (Người phụ nữ lớn tuổi hàng xóm rất hiền lành tốt bụng.)
    • Các bạn nhỏ giúp cụ qua đường. (Các em nhỏ giúp người phụ nữ lớn tuổi qua đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " cụ non": Cách nói von, hài hước để chỉ một người phụ nữ còn trẻ nhưng tính cách, sở thích hoặc cách ăn mặc giống người già.
    • ấy mới hai mươi đã thích uống trà, nghe nhạc xưa, đúng cụ non. ( ấy mới hai mươi tuổi đã thích uống trà, nghe nhạc xưa, đúng một " cụ non".)
Biến thể từ gần giống
  • Cụ (danh từ): Cách nói trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh long trọng để chỉ người phụ nữ rất cao tuổi.
    • Cụ ấy đã sống qua một thế kỷ. (Người phụ nữ cao tuổi ấy đã sống qua một thế kỷ.)
  • lão (danh từ): Từ chỉ người phụ nữ già, nhưng có thể mang sắc thái trung tính hoặc ít trang trọng hơn " cụ".
    • lão ngồi bán hàngđầu ngõ. (Người phụ nữ già ngồi bán hàngđầu ngõ.)
Từ đồng nghĩa
  • Người già: Cụm từ chung chỉ người cao tuổi.
  • Phụ lão: Từ Hán Việt, chỉ người phụ nữ cao tuổi (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • " cụ non": (Như đã giải thíchmục trên) Thành ngữ von, đôi khi mang tính hài hước.
  • "Tuổi cụ": Cách nói để chỉ tuổi tác đã cao, thường dùng với nghĩa bóng để nói ai đó còn trẻ nhưng hành xử hoặc suy nghĩ già dặn.
    • Mới mười bảy tuổi đầu suy nghĩ đã "tuổi cụ" rồi. (Mới mười bảy tuổi suy nghĩ đã rất già dặn, chín chắn rồi.)